Tuổi Tý sinh năm nào, mệnh gì: bảng năm sinh 1948–2020 và điều dân gian cho là hợp
Tuổi Tý gồm các năm 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020. Bảng can chi, mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tuổi tam hợp, màu, số, hướng theo quan niệm.
Mỗi bài MỘT con giáp (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi): các năm sinh 1948–2031 kèm can chi và mệnh nạp âm từng năm, tam hợp/lục hợp/tứ hành xung của tuổi đó dùng vào đời sống (chọn người cùng làm, xông đất — ở mức tham khảo), màu, số, hướng, cây, linh vật quan niệm hợp — mỗi mục ngắn và dẫn sang danh mục chuyên sâu; nét tính cách dân gian gán cho tuổi (nói rõ là gán, không phải định mệnh). 12 bài cho đủ 12 tuổi (vượt 10 là đúng ý).
Tuổi Tý gồm các năm 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020. Bảng can chi, mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tuổi tam hợp, màu, số, hướng theo quan niệm.
Tuổi Sửu gồm các năm 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021. Can chi, mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tuổi hợp và xung, chuyện Tết 1985 lệch một tháng.
Tuổi Dần gồm các năm 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022. Mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tam hợp Dần Ngọ Tuất, màu, hướng và cách đặt tượng hổ cho đúng mự
Tuổi Mão gồm các năm 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023. Mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tuổi hợp, tuổi xung và cách hiểu bình tĩnh đợt tam tai 2025–2027.
Tuổi Thìn gồm các năm 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024. Can chi, mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tam hợp Thân Tý Thìn, màu, hướng và hình rồng trong văn
Tuổi Tỵ gồm các năm 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025. Can chi, mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tam hợp Tỵ Dậu Sửu, xung Hợi, màu, số và hướng theo quan
Tuổi Ngọ gồm các năm 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026. Mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tuổi hợp, tuổi xung và năm tuổi 2026 nên hiểu thế nào cho nhẹ lòn
Tuổi Mùi gồm các năm 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027. Mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tam hợp Hợi Mão Mùi, xung Sửu, và năm 2027 vừa năm tuổi vừa cuối
Tuổi Thân gồm các năm 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028. Can chi, mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tam hợp Thân Tý Thìn, xung Dần, màu, số và hướng theo q
Tuổi Dậu gồm các năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029. Mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tam hợp Tỵ Dậu Sửu, xung Mão, màu, số, hướng và con gà trong văn
Tuổi Tuất gồm các năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030. Mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tam hợp Dần Ngọ Tuất, xung Thìn, màu, hướng và tục đặt chó đá tr
Tuổi Hợi gồm các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031. Mệnh nạp âm, cung phi từng năm, tam hợp Hợi Mão Mùi, xung Tỵ, màu, hướng, chuyện heo đất và tranh
Để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong 24 giờ.